Bài giảng Toán 5 (Kết nối tri thức) - Bài 10: Khái niệm số thập phân (Tiết 2) - Nguyễn Thị Thủy
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán 5 (Kết nối tri thức) - Bài 10: Khái niệm số thập phân (Tiết 2) - Nguyễn Thị Thủy", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_5_ket_noi_tri_thuc_bai_10_khai_niem_so_thap_p.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 5 (Kết nối tri thức) - Bài 10: Khái niệm số thập phân (Tiết 2) - Nguyễn Thị Thủy
- Học tiếp CHÚCCHÚC MỪNGMỪNG
- Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm 5 dm = m = m 5 dm = m = 0,5 m
- Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm 2 mm = m = m 2 mm = m = 0,002 m
- Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm 4 g = kg = kg 4 g = kg = 0,004 kg
- Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm 3 cm = m = m 3 cm = m= 0,03 m
- Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm 8 mm = m = m 8 mm = m = 0,008 m
- Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm 6 g = kg = . kg 6 g = kg = 0,006 kg
- Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân a) 2 (hai đơn vị) Số gồm 2 đơn vị, 3 phần mười, 8 phần trăm. Viết là: 2,38. Đọc là: Hai phẩy ba mươi tám.
- b) Hàng Trăm Chục Đơn vị Phần mười Phần trăm Phần nghìn 100 10 1 1 100 10 1 1 100 1 3 2 5 , 4 3 1 Số gồm 3 trăm, 2 chục, 5 đơn vị, 4 phần mười, 3 phần trăm, 1 phần nghìn. Viết là: 325,431. Đọc là: Ba trăm hai mươi lăm phẩy bốn trăm ba mươi mốt.
- Muốn viết một số thập phân, trước hết viết phần nguyên, viết dấu phẩy, sau đó viết phần thập phân. Muốn đọc một số thập phân, trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu phẩy, sau đó đọc phần thập phân.
- 2,7 8,56 0,195
- 8,56 Phần nguyên Phần thập phân 8,56 đọc là: tám phẩy năm mươi sáu
- 90,638 Phần nguyên Phần thập phân
- 1 Viết, đọc số thập phân (theo mẫu) Số thập phân gồm Viết số Đọc số 3 chục, 5 đơn vị, 6 phần mười, 35 624 Ba mươi lăm phảy sáu 2 phần trăm, 4 phần nghìn trăm hai mươi tư 116 đơn vị, 7 phần mười, 1 Một trăm mười sáu phảy phần trăm, 5 phần nghìn 116,715? bảy trăm? mười lăm 0 đơn vị, 7 phần mười, 3 phần Không phảy bảy trăm 0,73? mươi? ba 26 đơn vị và 408 phần nghìn Hai mươi sáu phảy 26,408? bốn trăm? linh tám.
- a) Nêu phần nguyên và phần thập phân của mỗi số thập 2 phân rồi đọc số thập phân: 327,106; 49,251; 9,362. Số Phần nguyên Phần thập phân Đọc số 327,106 327 106 Ba trăm hai mươi bảy phẩy một trăm linh sáu 49,251 49 251 Bốn mươi chín phẩy hai trăm năm mươi mốt 9,362 9 362 Chín phẩy ba trăm sáu mươi hai

