Bài giảng Tiếng Anh 4 (Global success) - Unit 14: Daily activities - Lesson 2 - Năm học 2024-2025 - Đặng Thị Thu Hương
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Tiếng Anh 4 (Global success) - Unit 14: Daily activities - Lesson 2 - Năm học 2024-2025 - Đặng Thị Thu Hương", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_tieng_anh_4_global_success_unit_14_daily_activitie.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Anh 4 (Global success) - Unit 14: Daily activities - Lesson 2 - Năm học 2024-2025 - Đặng Thị Thu Hương
- Thurs,Mến gửiFeb quý 29 thầyth 2024 cô! MsPham xin gửi lời cảm ơn chân thành tới quý thầy cô đã tin tưởng và sử dụng bộ bài giảng Global Sucess 4 được soạn bởi MsPham. Unit 14 Bài giảng là tâm huyết và công sức lao động của MsPham. Kính mong quý thầy cô DAILYtrân trọng và sử dụng bài ACTIVITIESgiảng đúng mục đích. Quý thầy cô được chỉnh sửa bài giảng theo ý đồ dạy học của mình. LessonTuy nhiên, 2 mọi hình thức sao chép, mua bán, chia sẻ bộ bài giảng này đều là "ĂN CẮP". MsPham tin rằng quý thầy cô đều là những NGƯỜI LÀM GIÁO DỤC CHÂN CHÍNH. Mọi thông tin phản hồi hoặc cần hỗ trợ vui lòng liên hệ với MsPham: 0936082789 (zalo). Và xin kính chúc quý thầy cô sức khỏe để thắp lửa và lan tỏa tri thức tốt đẹp tới phụ huynh và học sinh của mình. With love, MsPham.
- Warm-upWarm-up
- MsPham 0936082789
- wash the clothes /wɒʃ ðə kləʊðz/ MsPham 0936082789 Giặt quần áo
- clean the floor /kliːn ðə flɔː/ MsPham 0936082789 Lau nhà
- help with the cooking /hɛlp wɪð ˈkʊkɪŋ/ MsPham 0936082789 Giúp nấu ăn
- wash the dishes /wɒʃ ðə ˈdɪʃɪz/ MsPham 0936082789 Rửa bát đĩa
- wash the clothes clean the floor help with the cooking daily activities (các hoạt động thường ngày) wash the dishes hang out the clothes
- VocabularyVocabulary help with he cooking : Giúp nấu ăn wash the clothes MsPham : Giặt quần áo 0936082789 wash the dishes : Rửa bát đĩa clean the floor : Lau nhà
- 1 Look, listen and read. MsPham 0936082789
- 2 Cách hỏi bạn làm việc gì vào 1 buổi trong ngày: What do you do ________thời gian ? ( Bạn làm gì vào buổi ___?) I _________hoạt động . Mình ____ What do you do in the morning? MsPham I wash the clothes.0936082789
- 2 Cách hỏi 1 ai đó làm việc gì vào 1 buổi trong ngày: What does he / name do ______thời gian? ( Anh ấy làm gì vào buổi ___?) He + _________V(es / s) . Anh ấy ____. What does he do in the morning? MsPham He cleans the floor.0936082789
- 2 Cách hỏi 1 ai đó làm việc gì vào 1 buổi trong ngày: What does she / name do thời gian______? ( Cô ấy làm gì vào buổi ___?) She + _________V(es / s) . Cô ấy ____ What does she do in the morning? MsPham She washes the clothes0936082789
- wash the clothes clean the floor help with the cooking watch TV read books He __________. She __________. wash the dishes hang out the clothes go to school
- washes the clothes cleans the floor helps with the cooking watches TV reads books He __________. She __________. washes the dishes hangs out the clothes goes to school
- get up brush the teeth wash the face What do you do in the morning? I + V (hoạt động) go to school have breakfast
- What do you do at noon? I + V (hoạt động) have lunch take a nap after lunch wash the dishes
- go to school What do you do in the afternoon? I + V (hoạt động) go home wash the clothes take a bath

