Bài giảng Tiếng Anh 4 (Global success) - Unit 12: Jobs - Lesson 1, Period 1-3 - Năm học 2024-2025 - Đặng Thị Thu Hương

pptx 56 trang Bảo Nhi 02/01/2026 200
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Tiếng Anh 4 (Global success) - Unit 12: Jobs - Lesson 1, Period 1-3 - Năm học 2024-2025 - Đặng Thị Thu Hương", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_tieng_anh_4_global_success_unit_12_jobs_lesson_1_p.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Anh 4 (Global success) - Unit 12: Jobs - Lesson 1, Period 1-3 - Năm học 2024-2025 - Đặng Thị Thu Hương

  1. Xuan Hai Primary School
  2. UNIT 12: JOBS LESSON 1( 1, 2, 3)
  3. CONTENTS 1 WARM -UP 2 VOCABULARY 3 LOOK, LISTEN AND REPEAT 4 LISTEN, POINT AND SAY 5 LET’S TALK 6 PLAY GAME
  4. Chinese Whispers
  5. Chinese Whispers Group 1 Group 2 She’ s nineteen years old. She’ s seventeen years old.
  6. Chinese Whispers Group 1 Group 2 He’ s eleven years old. He’ s fifteen years old.
  7. vocabularyvocabulary
  8. job: /dʒɒb/ nghề nghiệp
  9. Doctor: /ˈdɒk.tər/ bác sĩ
  10. Teacher: /ˈtiː.tʃər/ giáo viên
  11. Driver: /ˈdraɪ.vər/ tài xế lái xe
  12. Worker: /ˈwɜː.kər/ công nhân
  13. 1 Jobs 2 worker 3 doctor 4 driver 5 teacher
  14. 1. LOOK, LISTEN AND REPEAT
  15. Unit 12. Job. Lesson 1. 1. Vocab 2. Notes (Lưu ý) -job: nghề nghiệp -What’s = What is -doctor: bác sĩ -He’s = He is -teacher: giáo viên -She’s = She is -driver: tài xế / người lái xe -worker: công nhân -his: của anh ấy / của ông ấy - her: của cô ấy / của chị ấy
  16. structurestructure
  17. 2. Structure Hỏi và trả lời về nghề nghiệp của ai đó -What’s his job? Nghề nghiệp của ông ấy là gì? -> He’s + a / an . Ex: An: What’s his job? Nam: He’s a doctor.
  18. -What’s her job? Nghề nghiệp của chị ấy là gì? -> She’s + a / an . Ex: An: What’s her job? Nam: She’s a teacher.